Mercedes Maybach S450 2022 một trong những mẫu xe hạng siêu sang trang bị công nghệ hiện đại nổi tiếng trên thế giới, tiêu biểu là hệ thống đánh lái bánh xe phía sau. Cùng Tom Autos Center điểm qua những nét tiêu biểu nổi bật vơi mẫu xe mới nhập về bán tại Salon Tom nhé!
Giá Maybach S450 2022 lướt chỉ hơn 6 tỷ xxx có nên mua?
Ngoại thất Maybach thương hiệu hạng sang được nâng tầm


Bên ngoài bản Mercedes Maybach được chăm chút thêm các chi tiết để sang trọng hơn nữa trên S450. Lưới tản nhiệt trang bị nhiều đường nan crom sọc cùng chữ Maybach chìm và phần hốc bên dưới Maybach thiết kế khác viền crom cũng được làm to hơn tạo sự nổi bật khi xe di chuyển.

Sở hữu thiết kế thế hệ mới, hiện đại của Mercedes S450 phiên bản Maybach với mức giá nhập khẩu hơn 8 tỷ đồng. Còn phiên bản S450 thì được nhập/ lắp ráp với mức giá khoảng từ 5 tỷ. Bản Maybach có chiều dài hơn so với bản S450 tiêu chuẩn 180mm thêm không gian hàng ghế chủ tịch nhiều chức năng.


Toàn bộ nóc xe với màu wrap đen cùng đường Coachline mảnh cực kỳ sang kéo dài từ trước ra sau. Trên nắp capo được thiết kế khác so với bản Mercedes S450 tiêu chuẩn khi có thêm một thanh crom trung tâm rất giống Rolls-Royce; Bentley,…


Tay nắm cửa của Maybach và S450 tiêu chuẩn đều trang bị tay nắm cửa thụt thò hiện đại, kèm welcome lights xung quanh viền rất đẹp. Riêng phần mâm của Maybach 20″ lớn hơn 1″ so với S450 tiêu chuẩn.


Phần trụ C của xe Maybach được đính logo M huyền thoại. Đây cũng là chi tiết được nhận diện nhanh nhất khi lướt qua một chiếc S450 là bản tiêu chuẩn hay Maybach. Phần cửa kính nhỏ của S450 tiêu chuẩn được gắn liền với cửa sau và còn Maybach thì gắn liền với thân cột C.

Ống xả kép kèm các chi tiết crom bóng thể vẻ sang trọng và sự an toàn cho xe.
Thông số kỹ thuật Mercedes S450 Maybach 2022

| Phiên bản | S450 Maybach 2022 nhập Đức |
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Kích thước tổng thể DxRxC (mm) | 5.470 x 1.937 x 1.510 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.396 |
| Tự trọng (kg) | 2.230 |
| Động cơ | i6 3.0L- AWD – Đánh lái sau |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa (mã lực) | 367 / 5.500 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 500 / 3.500 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp ( 9G-Tronic Plus) |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 250 |
| Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) | 4.9 |
| Cỡ mâm (inch) | 20″ (255/40 R20 ) |
| Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) | 9 – 12.3 |
| Hệ thống đèn pha | Digital Light Thông minh, mở rộng vùng sáng theo góc đánh lái |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chống chói, cảnh báo điểm mù, nhớ vị trí, dóng/ mở tự động,… |
| Ghế massage kết hợp đá nóng | Có |
| Hệ thống giải trí phía sau | 2 màn hình 10.25″ |
| Hệ thống giải trí đa phương tiện | Màn hình màu 12.8” hỗ trợ FM/AM, CD, MP3, MP4, Apple carplay, Android Auto, Bluetooth, SD |
| Hệ thống âm thanh | 26 Loa vòm Burmester Hi-end 3D – 590W |
| Hệ thống dẫn đường & GPS Việt Nam | Có |
| Đèn nội thất Ambient light, cửa sổ trời Panorama | Có |
| Hệ thống HUD, đá cốp điện, cửa hít, đóng cửa tự động và qua cử chỉ tay | Có |
